Tra Từ Vựng


昨年
さくねん
n

私の年収は昨年の 2 倍だ. Thu nhập năm nay của tôi gấp đôi năm ngoái
昨年その両校は一つに統合された。 Năm ngoái hai trường này đã nhập làm một.
去年
きょねん
n-adv, n-t

コーヒーの輸出額は去年の同期より3%の延び率がある Số tiền xuất khẩu càphê tăng 3% so với cùng kỳ năm ngoái
私は去年から英語を勉強している tôi học tiếng anh từ năm ngoái (năm trước)
前年
ぜんねん
n-adv, n-t

前年からの増加数が過去最高を記録する Ghi nhận sự tăng kỷ lục so với năm trước.
前年からの増加数が過去最高を記録する Ghi nhận sự tăng kỷ lục so với năm trước.
先年

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 昨年,去年,前年,先年)

  Phạm vi N5

問題: ことしのな つやすみには国からちちが来ます。 ことし?





問題: まいとし?





問題: まいとし?





  Phạm vi N4

問題: きょねん?





問題: きょねん?





問題: きょねん 10年間 かっていた 犬が しにました。?





問題: きょねん?





問題: きょねん?





問題: せんげつ?





  Phạm vi N3

問題: ずっと?





  Phạm vi N2

問題: ばったり?





  Phạm vi N1

問題: 今年度の試験は、( )難しくなっている。?