Tra Từ Vựng
| 私の年収は昨年の 2 倍だ. | Thu nhập năm nay của tôi gấp đôi năm ngoái |
| 昨年その両校は一つに統合された。 | Năm ngoái hai trường này đã nhập làm một. |
| コーヒーの輸出額は去年の同期より3%の延び率がある | Số tiền xuất khẩu càphê tăng 3% so với cùng kỳ năm ngoái |
| 私は去年から英語を勉強している | tôi học tiếng anh từ năm ngoái (năm trước) |
| 前年からの増加数が過去最高を記録する | Ghi nhận sự tăng kỷ lục so với năm trước. |
| 前年からの増加数が過去最高を記録する | Ghi nhận sự tăng kỷ lục so với năm trước. |