Tra Từ Vựng


突然
とつぜん
adj-na, adj-no, adv

突然、ある[一つの]考えが頭に浮かんだ。 đột nhiên (đột ngột), trong đầu tôi nảy ra một ý nghĩ
彼の突然の来訪はみんなを驚かせた。 Sự đến thăm đột ngột của ông ta đã làm mọi người ngạc nhiên.
急に
きゅうに
adv

主人が急に病気になったおかげで、うちの貯金はかなり減ってしまった tại chồng tôi ốm đột ngột nên tiền tiết kiệm trong nhà bị tiêu tốn nhiều
急にファクスで返事する Ngay lập tức fax đáp lại ai đó.

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 突然,急に)

  Phạm vi N5

  Phạm vi N4

問題: きゅうにあたまがいたくなりました。 きゅうに?





  Phạm vi N3

問題: うちの子は新しいおもちゃを見ると、________ほしがる。?





  Phạm vi N2

問題: 歩道を歩いていたら、________ビルの壁が崩れ落ちて来たのだった。?





問題: とても急ぐことを 「 _ 」、それよりも急ぐときは 「  _ 」という。 ?





  Phạm vi N1

問題: ことごとく?





問題: 歩道を歩いていたら、( )ビルの壁が崩れ落ちて来たのだった。?





問題: ( )飛び出してきた子供を危うく車ではねるところだった。?