Tra Từ Vựng


突然
とつぜん
adj-na, adj-no, adv

突然大きなおならをこく đột nhiên đánh rắm rõ to
先頭集団の先頭を快走しているかに見えたオリンピック優勝者が突然脱落した Nhà vô địch Ôlympic đột nhiên chạy tụt lại sau khi cảm thấy thoải mái vì là người chạy đầu tiên trong tốp dẫn đầu.
急に
きゅうに
adv

彼は交差点で急に左へ車をカーブさせた Anh ấy vội vàng quay vòng chiếc xe về phía bên trái ở chỗ ngã tư
〜間の交渉が早急に妥結することを支持する ủng hộ việc đưa ra thỏa thuận sớm trong cuộc đàm phán giữa ~.

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 突然,急に)

  Phạm vi N5

  Phạm vi N4

問題: きゅうにあたまがいたくなりました。 きゅうに?





  Phạm vi N3

問題: うちの子は新しいおもちゃを見ると、________ほしがる。?





  Phạm vi N2

問題: 歩道を歩いていたら、________ビルの壁が崩れ落ちて来たのだった。?





問題: とても急ぐことを 「 _ 」、それよりも急ぐときは 「  _ 」という。 ?





  Phạm vi N1

問題: ことごとく?





問題: 歩道を歩いていたら、( )ビルの壁が崩れ落ちて来たのだった。?





問題: ( )飛び出してきた子供を危うく車ではねるところだった。?