Tra Từ Vựng


家族
かぞく
n

写真を撮るというので家族全員が一張羅を着込んだ。 Cả gia đình mặc bộ quần áo đẹp nhất của mình vào để chụp ảnh.
私のボーイフレンドが刑務所に服役していたことを知ったら、うちの家族はカンカンになって怒るでしょう chắc chắn, nếu biết người yêu mình từng ngồi tù, chắc gia đình mình sẽ nổi điên (nổi cơn tam bành) mất
家庭
かてい
n

彼は下流家庭育ちだ Anh ấy lớn lên trong gia đình thuộc tầng lớp hạ lưu
ひどい家庭のせいで損なわれた内的子ども Những đứa trẻ bị tổn thương về tinh thần bởi gia đình không tốt

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 家族,家庭)

  Phạm vi N5

問題: うち?





  Phạm vi N4

問題: かぞく の しゃしんの まんなかの人は わたしの あねです。 かぞく?





問題: かぞく?





問題: いっしょうけんめい?





  Phạm vi N3

問題: あの人は金がないばかりに、 _ 。?





  Phạm vi N2

問題: 家族の問題や青少年問題は _ 裁判所が扱う。?





問題: 扶養しなければ _   _  *  _ やめようにもやめられない。?





問題: 家族の問題や青少年問題は _ 裁判所が扱う。?





  Phạm vi N1

問題: 一人暮らしは、楽しいとは言えないまでも、________。?





問題: 一人暮らしは、楽しいとは言えないまでも、( )。?