Tra Từ Vựng
| 一度悪い癖がつくとなかなか直らないものだ。 | Một khi mà bạn đã hình thành một thói quen xấu thì khó mà sửa được. |
| 白いズックの靴は、汚れが目立ちやすく、洗ってもなかなか元の白さに戻りません | Giầy bằng vải bạt màu trắng rất dễ lộ vết bẩn và dù có giặt thế nào thì cũng không thể như mới |
| 炭酸飲料は控えようとしてるんだけどなかなか大変なんだよなあ... | Tôi đang cố gắng hạn chế uống nước có ga thế nhưng mà khó quá! |
| なかなか寝ません。 | Mãi mà không ngủ được. |
| 私はなかなか我慢強いのです。もとい。非常に我慢強いのです。 | tôi khá kiên nhẫn. Đúng hơn. Tôi là người rất kiên nhẫn (kiên trì) |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : なかなか)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
問題: いそがしかったので、 _ ひるごはんを食べていません。 ? 問題: おそくなってすみません。バスが _ 来なかったんです。?Phạm vi N3
問題: 人生は _ 自分が思うようにはいかないものだ。?Phạm vi N2
問題: 彼女は忙しい忙しいと言いつつも _ ? 問題: 彼らは話し合っているというより、 _ 。?Phạm vi N1
問題: その洋服は少し大きすぎないか。なんだか________した感じがするよ。? 問題: こだわる? 問題: 超大国と呼ばれる国があれほど簡単に崩壊するとは、( )。?