Tra Từ Vựng


体がすっかり弱まる thân thể hoàn toàn suy nhược
彼はウェディングリングをなくしてから、すっかり頭が上がらない từ khi đánh mất chiếc nhẫn cưới, anh ấy không ngóc đầu lên được
扉から奥付まで、全巻すっかり từ lời mở đầu cho đến nội dung trong sách
体がすっかり弱まる thân thể hoàn toàn suy nhược
彼はその商社とすっかり手を切った. Hắn ta đã chấm dứt mọi mối quan hệ với công ty thương mại đó.
すっかり
adv

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : すっかり)

  Phạm vi N5

  Phạm vi N4

問題: しゅっせきするかしないかまだ _ わかりません。?





問題: しゅっせきするか しないか まだ(___) わかりません。?





  Phạm vi N3

問題: 今日のテストの問題は、全然勉強しなかったので _ 分からなかった。?





問題: 飼っていた犬がなくなったので、彼女は _ さがしまわった。?





  Phạm vi N2

問題: 原因は(   )間違ったボタンを押してしまったことだった。?





問題: 会議のことは(   )忘れていました。?





  Phạm vi N1