Tra Từ Vựng
| テキサスはアメリカ合衆国の歴史において重要な役割を果たした。テキサスは1836年にメキシコから独立し、9年後に28番目の州として連邦に加入した | Texas có vị trí quan trọng trong lịch sử nước Mỹ. Texax được tách ra từ Mexico từ năm 1836 và 9 năm sau gia nhập vào Liên bang Hoa kỳ với tư cách là bang thứ 28 |
| 彼らは間を透かさずにいすを並べた。 | Họ xếp ghế mà không để chỗ trống nào cả. |
| さすがは我が息子だな | quả là con trai ta |
| 品を落とさず値上げもしないのは見事だ. | Điều nổi bật là luôn giữ chất lượng cao và giá thành thấp |
| 欠席届(けっせき とどけ)を出さずに学校(がっこう)を休んでいる | Nghỉ học mà không nộp đơn xin phép nghỉ học |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : さす)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
Phạm vi N3
問題: ロボットが動かなかった原因はコンピューター _ ミスでした。? 問題: そういう問題は、人を(__)自分で解決することが重要です。? 問題: 雨の中を、彼は傘を________歩いている。?Phạm vi N2
問題: アンドレアノフさんから荷物をひとつ(預かって)います。? 問題: アンドレアノフさんから荷物をひとつ預かっています。? 問題: 手や道具で何回もくりかえし打つ? 問題: かばんに入れたまま忘れていて、 _ _ * _ じまいだった。 ?Phạm vi N1
問題: 彼は悲しみの中で、なくなった母に________歌を作曲した。? 問題: 彼は悲しみの中で、なくなった母に( )歌を作曲した。? 問題: とてもうれしくて、この喜びをだれかに( )いられなかった。?